Firewall Palo Alto PA-5260 | Thiết bị Firewall chính hãng - NetworkPro.vn

Thiết bị Firewall Palo Alto PA-5260 (PAN-PA-5260-AC)

Thiết bị Firewall Palo Alto PA-5260 (PAN-PA-5260-AC)

( Đã bao gồm VAT )
Liên Hệ:
0909 06 59 69 (Để có giá tốt)
in stock

Mã sản phẩm : PAN-PA-5260-AC

Thiết bị tường lửa Palo Alto PA-5260

● I/O: 100/1000/10G Cu (4), 1G/10G SFP/ SFP+ (16), 40G/100G QSFP28 (4)

● Virtual systems (base/max): 25/225

● Performance throughput (Firewall: 60Gbps ¦ VPN (IPSec): 28 Gbps ¦ Threat prevention: 33.8 Gbps)

● Redundant AC power supplies.


(*) GIAO HÀNG HỎA TỐC NỘI THÀNH 1H

Mô tả

Palo Alto Networks Firewall PAN-PA-5260 | Tường lửa Palo Alto PAN-PA-5260 thế hệ mới giá tốt tại NetworkPro
Palo Alto PAN-PA-5260 tường lửa thế hệ tiếp theo của dòng PAN-PA-5200 tường lửa Palo Alto ngăn chặn các mối đe dọa và kích hoạt các ứng dụng một cách an toàn, trên một loạt các trường hợp sử dụng hiệu suất cao (ví dụ: môi trường Cổng Internet, Trung tâm Dữ liệu và Nhà cung cấp Dịch vụ). Như những sản phẩm khác cùng phân khúc tường lừa Palo Alto PAN-PA-5260 cũng cung cấp hiệu suất dự đoán với khả năng hiển thị sâu và kiểm soát tất cả lưu lượng, bao gồm cả lưu lượng được mã hóa.

Firewall PAN-PA-5260 cho phép bạn bảo vệ tổ chức của mình thông qua khả năng hiển thị và kiểm soát nâng cao các ứng dụng, người dùng và nội dung ở tốc độ thông lượng lên đến 72 Gbps. Các tài nguyên xử lý chuyên dụng được chỉ định cho các chức năng mạng, bảo mật, khớp chữ ký và quản lý đảm bảo hiệu suất có thể dự đoán được.

Đặc điểm nổi bật có trên tường lửa Palo Alto PAN-PA-5260

– Thông lượng tường lửa 72,3 Gbps (đã bật ID ứng dụng)

– Thông lượng ngăn chặn mối đe dọa 30,2 Gbps

– Thông lượng IPSec VPN 21 Gbps

– 32.000.000 phiên tối đa

– 458.000 phiên mới mỗi giây

– 225 bộ định tuyến ảo

– 25/225 hệ thống ảo (cơ sở / tối đa)

|| Bạn đang cần tư vấn giải pháp và thiết bị mạng phù hợp. Đừng ngại liên hệ ngay cho NetworkPro:

HOTLINE: 0908 314 585

Thiết bị tường lửa Palo Alto Networks PA-5260

SKU PAN-PA-5260-AC
Performance and Capacities
Firewall throughput (HTTP/appmix) 54.2 / 60.0 Gbps
Threat Prevention throughput (HTTP/appmix) 27.1 / 33.8 Gbps
IPsec VPN throughput 28 Gbps
Max sessions 32M
New sessions per second 586,000
Virtual systems (base/max) 25/225
Hardware Specifications
I/O 100/1000/10G Cu (4), 1G/10G SFP/ SFP+ (16), 40G/100G QSFP28 (4)
Management I/O 10/100/1000 (2)
40G/100G QSFP28 HA (1)
10/100/1000 out-of-band management (1)
RJ45 console port (1)
Storage Capacity 240 GB SSD, RAID1, system storage
2 TB HDD, RAID1, log storage
Power Supply (Avg/Max Power Consumption) 571 / 685 W
Max BTU/hr 2,340
Power Supplies (Base/Max) 1:1 fully redundant (2/2)
AC Input Voltage (Input Frequency) 100–240 VAC (50–60 Hz)
AC Power Supply Output 1,200 watts/power supply
Max Current Consumption AC: 8.5 A @ 100 VAC, 3.6 A @ 240 VAC
Max Inrush Current AC: 50 A @ 230 VAC, 50 A @ 120 VAC
Mean Time Between Failure (MTBF) 9.12 years
Rack Mount (Dimensions) 3U, 19” standard rack
5.25” H x 20.5” D x 17.25” W
Weight (Standalone Device/As Shipped) 46 lbs / 62 lbs
Safety cTUVus, CB
EMI FCC Class A, CE Class A, VCCI Class A
Environment Operating temperature: 32° to 122° F, 0° to 50° C
Non-operating temperature: -4° to 158° F, -20° to 70° C

Networking Features
Interface Modes L2, L3, tap, virtual wire (transparent mode)
Routing OSPFv2/v3 with graceful restart, BGP with graceful restart, RIP, static routing
Policy-based forwarding
Point-to-Point Protocol over Ethernet (PPPoE)
Multicast: PIM-SM, PIM-SSM, IGMP v1, v2, and v3
Bidirectional Forwarding Detection (BFD)
SD-WAN Path quality measurement (jitter, packet loss, latency)
Initial path selection (PBF)
Dynamic path change
IPv6 L2, L3, tap, virtual wire (transparent mode)
Features: App-ID, User-ID, Content-ID, WildFire, and SSL Decryption
SLAAC
IPsec VPN Key exchange: manual key, IKEv1, and IKEv2 (pre-shared key, certificate-based authentication)
Encryption: 3DES, AES (128-bit, 192-bit, 256-bit)
Authentication: MD5, SHA-1, SHA-256, SHA-384, SHA-512
GlobalProtect large-scale VPN for simplified configuration and management
VLANs 802.1Q VLAN tags per device/per interface: 4,094/4,094
Aggregate interfaces (802.3ad), LACP
Network Address Translation NAT modes (IPv4): static IP, dynamic IP, dynamic IP and port (port address translation)
NAT64, NPTv6
Additional NAT features: dynamic IP reservation, tunable dynamic IP and port oversubscription
High Availability Modes: active/active, active/passive, HA clustering
Failure detection: path monitoring, interface monitoring
Mobile Network Infrastructure GTP Security
SCTP Security

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thiết bị Firewall Palo Alto PA-5260 (PAN-PA-5260-AC)”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0909 06 59 69

x