Switch Aruba 2540 48G PoE+ 4SFP (JL357A) tại NetworkPro.vn

Thiết bị Switch Aruba 2540 48G PoE+ 4SFP

Thiết bị Switch Aruba 2540 48G PoE+ 4SFP

in stock

Mã sản phẩm : JL357A

Thông số sản phẩm Switch Aruba 2540 24G PoE+ 4SFP

– 24 RJ-45 autosensing 10/100/1000 PoE+ ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASE-TX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T, IEEE 802.3at PoE+); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only
– 4 SFP+ 1/10GbE ports; PHY-less


BẢO HÀNH: 12 THÁNG

(*) GIAO HÀNG HỎA TỐC NỘI THÀNH 1H

Mô tả

Thiết bị Switch Aruba 2540 48G PoE+ 4SFP (Aruba JL357A) được phân phối chính hãng đầy đủ CO, CQ tại NetworkPro.vn

Thiết bị chuyển mạch Switch Aruba 2540 48G PoE+ 4SFP cung cấp 48 RJ-45 10/100/1000 PoE + 4 SFP+ 1/10GbE ports. IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree cung cấp khả năng liên kết cao bằng cách cho phép nhiều cây spanning tree; cung cấp hỗ trợ kế thừa cho IEEE 802.1d và IEEE 802.1w.
SmartLink cung cấp khả năng dự phòng liên kết dễ cấu hình các liên kết hoạt động và dự phòng.

|| Bạn đang cần tư vấn giải pháp và thiết bị mạng phù hợp. Đừng ngại liên hệ ngay cho NetworkPro:

HOTLINE: 0908 314 585

Thông số kỹ thuật Aruba JL357A

I/O ports and slots
I/O ports and slots 48 RJ-45 autosensing 10/100/1000 PoE+ ports (IEEE 802.3 Type 10BASE-T, IEEE 802.3u Type 100BASETX, IEEE 802.3ab Type 1000BASE-T, IEEE 802.3at PoE+); Duplex: 10BASE-T/100BASE-TX: half or full; 1000BASE-T: full only 4 SFP+ 1/10GbE ports; PHY-less
Additional ports and slots
Additional ports and slots 1 dual-personality (RJ-45 or USB micro-B) serial console port
Physical characteristics
Dimensions 17.42(w) x 11.98(d) x 1.73(h) in. (44.25 x 30.42 x 4.39 cm) (1U height)
Weight 9.83 lb (4.46 kg)
Memory and processor Dual Core ARM Coretex A9 @ 1016 MHz, 1 GB DDR3 SDRAM; Packet buffer size: 12.38 MB 4.5 MB Ingress/7.875 MB Egress, 4 GB eMMC
Performance
1,000 MB Latency < 3.8 µs (64-byte packets)
10 Gbps Latency < 1.6 µs (64-byte packets)
Throughput up to 112.0 Mpps
Switching capacity 176 Gbps
Routing table size 2,000 entries (IPv4), 1,000 entries (IPv6)
MAC address table size 16,384 entries
Environment
Operating temperature 32°F to 113°F (0°C to 45°C); up to 5,000 Feet, -0°C to 40°C (32°F to 104°F) up to 10,000 Feet
Operating relative humidity 15% to 95% @ 104°F (40°C), noncondensing
Nonoperating/Storage temperature -40°F to 158°F (-40°C to 70°C); up to 15,000 Feet
Nonoperating/Storage relative humidity 15% to 95% @ 149°F (65°C)
Acoustic Power: 55.7 dB, Pressure: 41.7 dB
Airflow direction Side-to-side
Electrical characteristics
Frequency 50/60 Hz
80plus.org Certification Silver
Maximum heat dissipation 293.0 BTU/hr (309.1 kJ/hr)
Voltage 100–127/200–240 VAC, rated
Current 5.1/2.5 A
Maximum power rating 459 W
Idle power 48.6 W
Electrical characteristics continued
PoE power 370 W PoE+
Safety
Safety UL 60950-1 2nd Edition; EN 60950-1:2006 +A11:2009 +A1:2010 +A12:2011+A2:2013; IEC 60950-1:2005 +A1:2009 +A2:2013; CSA 22.2 No. 60950-1-07 2nd; EN 60825-1:2007/IEC 60825-1:2007 Class 1
Emissions
Emissions VCCI Class A; CNS 13438; ICES-003 Class A; FCC CFR 47 Part 15, Class A; EN 55022: 2010/CISPR-22, Class A
Immunity
Generic EN 55024:2010/CISPR 24
ESD IEC 61000-4-2
Radiated IEC 61000-4-3
EFT/Burst IEC 61000-4-4
Surge IEC 61000-4-5
Conducted IEC 61000-4-6
Power frequency magnetic field IEC 61000-4-8
Voltage dips and interruptions IEC 61000-4-11
Harmonics EN 61000-3-2, IEC 61000-3-2
Flicker EN 61000-3-3, IEC 61000-3-3

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thiết bị Switch Aruba 2540 48G PoE+ 4SFP”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0909 06 59 69

x