Blog

Hướng Dẫn Cấu Hình Firewall Cisco ASA

Bài viết hôm nay, NetworkPro sẽ chia sẻ đến bạn đọc chi tiết cách cấu hình Firewall Cisco ASA. Đừng bỏ qua nhé!

Hướng dẫn cấu hình SSH cho Switch Cisco chi tiết nhất 2022

Hướng dẫn cấu hình VPN Client To Site trên Router Cisco chi tiết nhất

Hướng Dẫn Cấu Hình Firewall Cisco ASA

Về cơ bản, tường lửa Cisco ASA cũng bao gồm các chế độ tương tự như thiết bị chuyển mạch (Switch Cisco) hoặc bộ định tuyến (Router Cisco), bao gồm: User EXEC, Privileged EXEC, Global Configuration Mode và Subconfiguration Mode. Bạn đăng nhập vào ASA với mật khẩu trống:

Cấu hình Hostname, Banner Motd, Password Firewall Cisco

Cấu hình hostname, domain name, enable password, banner mode:

ciscoasa(config)# hostname NETWORKPRO-FW

NETWORKPRO-FW(config)# domain-name NETWORKPRO.vn

NETWORKPRO-FW(config)# enable password NETWORKPRO@123

NETWORKPRO-FW(config)# banner motd ——————————————

NETWORKPRO-FW(config)# banner motd Ban dang truy cap vao firewall cua cty NETWORKPRO

NETWORKPRO-FW(config)# banner motd ——————————————

NETWORKPRO-FW(config)# banner motd

NETWORKPRO-FW(config)# exit

NETWORKPRO-FW# exit

Logoff

——————————————–

Ban dang truy cap vao firewall cua cty NETWORKPRO

——————————————–

Type help or ‘?’ for a list of available commands.

NETWORKPRO-FW>

Cấu hình AES mã hóa Password:

NETWORKPRO-FW(config)# show password encryption

Password Encryption: Disabled

Master key hash: Not set(saved)

NETWORKPRO-FW(config)# key config-key password-encryption cisco123

NETWORKPRO-FW(config)# password encryption aes

NETWORKPRO-FW(config)# show password encryption

Password Encryption: Enabled

Master key hash: 0x45ebef8e 0x77a0f287 0x90247f80 0x2a184246 0xe85cbcc4(not saved)

NETWORKPRO-FW(config)#

Định cấu hình VLAN Firewall Cisco

Trên tường lửa Cisco ASA, lưu lượng được chia thành các vùng, thường là 3 vùng: bên ngoài (vùng được kết nối với Internet), bên trong (vùng LAN nội bộ), DMZ (vùng đặt máy chủ dịch vụ công cộng với Internet.) Và bao gồm các cài đặt nameif khác nhau cho mức độ bảo mật.

Hướng Dẫn Cấu Hình Firewall Cisco ASA

Cấu hình Interfaces VLAN:

NETWORKPRO-FW(config)# interface vlan 1

NETWORKPRO-FW(config-if)# nameif inside

INFO: Security level for “inside” set to 100 by default

NETWORKPRO-FW(config-if)# security-level 100

NETWORKPRO-FW(config-if)# ip address 192.168.1.1 255.255.255.0

NETWORKPRO-FW(config-if)# exit

NETWORKPRO-FW(config)# interface vlan 2

NETWORKPRO-FW(config-if)# nameif outside

INFO: Security level for “outside” set to 0 by default

NETWORKPRO-FW(config-if)# security-level 0

NETWORKPRO-FW(config-if)# ip address 100.0.0.100 255.255.255.0

NETWORKPRO-FW(config-if)# exit

NETWORKPRO-FW(config)# interface vlan 3

NETWORKPRO-FW(config-if)# nameif dmz

INFO: Security level for “dmz” set to 50 by default

NETWORKPRO-FW(config-if)# security-level 50

NETWORKPRO-FW(config-if)# ip address 10.0.0.1 255.255.255.128

NETWORKPRO-FW(config-if)# exit

Gán Layer 2 Port vào VLAN

Gán Cổng layer 2 vào vlan:

NETWORKPRO-FW(config)# interface e0/0

NETWORKPRO-FW(config-if)# switchport access vlan 2

NETWORKPRO-FW(config-if)# no shutdown

NETWORKPRO-FW(config-if)# exit

NETWORKPRO-FW(config)# interface e0/1

NETWORKPRO-FW(config-if)# switchport access vlan 3

NETWORKPRO-FW(config-if)# no shutdown

NETWORKPRO-FW(config-if)# exit

NETWORKPRO-FW(config)# interface range e0/2-7

NETWORKPRO-FW(config-if-range)# switchport access vlan 1

NETWORKPRO-FW(config-if-range)# no shutdown

NETWORKPRO-FW(config-if-range)# exit

Kiểm tra các port đã được gán vào VLAN

NETWORKPRO-FW#show switch vlan

VLAN        Name                     Status            Ports

——        ———————————-          —————————————–

1                inside                     up                  Et0/2, Et0/3, Et0/4, Et0/5,

2                outside                   up                  Et0/6, Et0/7

3       dmz                        up             Et0/0

———————————                                Et0/1

NETWORKPRO-FW#

Kiểm tra IP

NETWORKPRO-FW#show interface ip brief

Interface IP-Address OK? Method Status Protocol

Ethernet0/0 unassigned YES unset up up

Ethernet0/1 unassigned YES unset up up

Ethernet0/2 unassigned YES unset up up

Ethernet0/3 unassigned YES unset up up

Ethernet0/4 unassigned YES unset up up

Ethernet0/5 unassigned YES unset up up

Ethernet0/6 unassigned YES unset up up

Ethernet0/7 unassigned YES unset up up

Internal-Data0/0 unassigned YES unset up up

Internal-Data0/1 unassigned YES unset up up

Vlan1 192.168.1.1 YES manual up up

Vlan2 100.0.0.100 YES manual up up

Vlan3 10.0.0.1 YES manual up up

Virtual0 127.1.0.1 YES unset up up

Cấu hình Default Static Route trên Firewall Cisco ASA

NETWORKPRO-FW(config)# route outside 0.0.0.0 0.0.0.0 100.0.0.1

NETWORKPRO-FW(config)# show route | begin Gateway

Gateway of last resort is 100.0.0.1 to network 0.0.0.0

S* 0.0.0.0 0.0.0.0 [1/0] via 100.0.0.1, outside

C  192.168.1.0 255.255.255.0 is directly connected, inside

L  192.168.1.1 255.255.255.255 is directly connected, inside

C  100.0.0.0 255.255.255.0 is directly connected, outside

​L  100.0.0.100 255.255.255.255 is directly connected, outside

C  10.0.0.0 255.255.255.0 is directly connected, dmz

​L  10.0.0.1 255.255.255.255 is directly connected, dmz

Cấu hình Telnet, SSH trên Firewall Cisco ASA

Cấu hình Telnet

NETWORKPRO-FW(config)# password cisco

NETWORKPRO-FW(config)# telnet 192.168.1.3 255.255.255.255 inside

NETWORKPRO-FW(config)# telnet timeout 3

NETWORKPRO-FW(config)# show run telnet

telnet 192.168.1.3 255.255.255.255 inside

telnet timeout 3

NETWORKPRO-FW(config)# 

Cấu hình SSH

NETWORKPRO-FW(config)# username admin password NETWORKPRO@123

NETWORKPRO-FW(config)# aaa authentication ssh console LOCAL

NETWORKPRO-FW(config)# crypto key generate rsa modulus 2048

WARNING: You have a RSA keypair already defined named .

Do you really want to replace them? [yes/no]: y

Keypair generation process begin. Please wait…

NETWORKPRO-FW(config)# ssh 192.168.1.3 255.255.255.255 inside

NETWORKPRO-FW(config)# ssh 192.168.1.4 255.255.255.255 inside

NETWORKPRO-FW(config)# ssh version 2

NETWORKPRO-FW(config)# show ssh

Timeout: 5 minutes

Version allowed: 2

192.168.1.3 255.255.255.255 inside

192.168.1.4 255.255.255.255 inside

NETWORKPRO-FW(config)#

Cấu hình NTP trên Firewall Cisco ASA

NETWORKPRO-FW(config)# ntp authenticate

NETWORKPRO-FW(config)# ntp trusted-key 1

NETWORKPRO-FW(config)# ntp authentication-key 1 md5 NETWORKPRO@123

NETWORKPRO-FW(config)# ntp server 192.168.1.254

Cấu hình DHCP Server trên Firewall Cisco ASA

NETWORKPRO-FW(config)# dhcpd address 192.168.1.10-192.168.1.200 inside

NETWORKPRO-FW(config)# dhcpd lease 1800

NETWORKPRO-FW(config)# dhcpd dns 8.8.8.8 8.8.4.4 inside

NETWORKPRO-FW(config)# dhcpd address 10.0.0.10-10.0.0.200 outside

NETWORKPRO-FW(config)# dhcpd lease 1800

NETWORKPRO-FW(config)# dhcpd dns 8.8.8.8 8.8.4.4 outside

Kết luận

Hướng Dẫn Cấu Hình Firewall Cisco ASA

Trên đây là toàn bộ quá trình cấu hình Firewall Cisco cơ bản để bạn tham khảo. Cách cấu hình này chỉ áp dụng đối với các dòng Firewall Cisco ASA thấp như ASA5505, ASA5506,…Còn với các dòng tường lửa Cisco cao cấp hơn thì các cổng mặc định là layer 3 thì cách cấu hình sẽ khác. 

Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết này!

Tin tức liên quan

x