Thiết bị SWITCH JUNIPER EX3300-24T-DC

( Đã bao gồm VAT )
Liên Hệ:
0909 06 59 69 (Để có giá tốt)
in stock

Mã sản phẩm : EX3300-24T-DC

Thông số sản phẩm SWITCH JUNIPER EX3300-24T-DC

– Hãng: Juniper

– Mã sản phẩm: Ethernet Switch EX3300-24T-DC Juniper

– Cổng Uplink

• Đã sửa lỗi đường lên 4 cổng có thể được cấu hình riêng lẻ dưới dạng cổng GbE (SFP) hoặc 10GbE (SFP +).

– Kích thước (W x H x D): 17,4 x 1,7 x 12 in (43,7 x 4,4 x 31 cm)

• Trọng lượng: 9,8 lb (4,5 kg)

– Thông số kỹ thuật phần cứng

• Mô hình động cơ chuyển đổi: Lưu trữ và chuyển tiếp

• DRAM: 1 GB với ECC

• Flash: 1 GB

• CPU: 1 GHz

– Mật độ cổng GbE trên mỗi hệ thống

EX3300-24T / EX3300-24P / EX3300-24T-DC: 28 (24 máy chủcổng + 4 cổng đường lên 10GbE / GbE)

– Khả năng khung gầm ảo

• Số lượng thành viên tối đa: 10

• Số lượng cổng khung gầm ảo: 4

• Dung lượng kết nối khung gầm ảo tối đa: 80 Gbps

– Lớp vật lý

• Phản xạ miền thời gian (TDR) để phát hiện cáp nghỉ và quần short

• Giao diện phụ thuộc trung bình tự động / phụ thuộc trung bình hỗ trợ giao diện chéo (MDI / MDIX)

• Giảm tốc độ cổng / cài đặt tốc độ tối đa được quảng cáo trên các cổng 10/100 / 1000BASE-T

• Giám sát quang kỹ thuật số cho các cổng quang

– Các tính năng của lớp 3: IPv4

• Số lượng giao thức phân giải địa chỉ (ARP) tối đa mục: 4.000

• Số lượng đường truyền unicast tối đa trong phần cứng: 8.000

• Dự phòng lớp 3: VRRP

• Giao thức định tuyến:

– RIP v1 / v2

– Định tuyến tĩnh

– OSPF v2

– BGP v4

• Phát sóng theo hướng IP – chuyển tiếp lưu lượng

• Bộ định tuyến ảo (VRF-Lite) hỗ trợ RIP, OSPF, BGP

• Chính sách định tuyến

• Chuyển tiếp dựa trên bộ lọc (FBF)

• Chuyển tiếp đường dẫn ngược Unicast (uRPF)

• Đa nhân BGP (MBGP)

– Các tính năng của lớp 3: Chức năng quản lý IPv6

• Phát hiện hàng xóm, ghi nhật ký hệ thống, Telnet, SSH, Junos Web, SNMP, Giao thức thời gian mạng (NTP), Tên miền

• Định tuyến tĩnh

• IPv6 ACL (PACL, VACL, RACL)

• IPv6 CoS (phân loại BA, MF và viết lại, lập lịch dựa trên TC)

• MLDv1 / v2 rình mò

• ping ping, theo dõi

• Cấu hình tự động không trạng thái IPv6

• Chuyển tiếp IPv6 lớp 3 trong phần cứng

– Chất lượng dịch vụ (QoS)

• QoS lớp 2

• QoS lớp 3

• Nhập chính sách: 1 tỷ lệ 2 màu

• Hàng đợi phần cứng trên mỗi cổng: 8

• Phương pháp lập lịch (đi ra): Ưu tiên nghiêm ngặt (SP), SDWRR

• Độ tin cậy ưu tiên 802.1p, điểm mã DiffServ (DSCP / IP) và đánh dấu

• Tiêu chí phân loại L2-L4, bao gồm Giao diện, MAC địa chỉ, Ethertype, 802.1p, Vlan, địa chỉ IP, DSCP / IP quyền ưu tiên và số cổng TCP / UDP.a

BẢO HÀNH: 12 THÁNG

(*) GIAO HÀNG HỎA TỐC NỘI THÀNH 1H